MOBIADO GIỚI THIỆU DÒNG SẢN PHẨM MỚI CLASSIC 712GCB: THE ULTIMATE IN LUXURY
Vancouver, Canada, ngày 11/03/2010, Mobiado – Nhà Sản xuất điện thoại di động siêu cao cấp tiếp tục phát triển dòng sản phẩm điện thoại di động vàng cao cấp mới với tên gọi Classic 712GCB.
Thiết kế quý phái và sự tinh tế của chế tác thủ công:
Siêu phẩm 712GCB là sự kết hợp hoàn hảo giữa vàng, sapphire và thép không gỉ, tạo ra một chuẩn mực mới của sự xa xỉ. Phần khung điện thoại được chế tác từ đồng nguyên chất, được đánh bong bằng tay và phủ một lớp dầy vàng tinh khiết. Những tấm sapphire nguyên tấm được đặc chế, dát vàng phần ký tự và lắp ráp một cách chính xác vào thân máy vàng. Các phím bấm hình trụ cũng được chế tác từ ngọc bích và dát một lớp vàng nguyên chất bên dưới. Biểu tượng đặc trưng của Mobiado được khắc tinh xảo bằng hệ thống máy CNC siêu chính xác ở mặt sau của siêu phẩm Classic 712GCB, như một dấu ấn hoàn thiện của sự thanh lịch. Siêu phẩm 712GCB còn là hiện thân của sự hoàn thiện cơ khí, thiết kế lâu bền và sự hoàn mỹ của tay nghề thủ công lão luyện.
Tính năng: Kết hợp công nghệ tối tân với truyền thống đổi mới trong chế tác điện thoại.
Điện thoại di động cao cấp 712GCB hoạt động với mọi hệ mạng GSM khác nhau, sử dụng băng tần GSM (GSM 850/900/1800/1900) và có 3 băng tần WCDMA (I, II và VIII) được phủ khắp năm châu lục. Mẫu điện thoại 712ZAF được trang bị màn hình QVGA loại lớn 2,2 inches, máy quay và máy ảnh kỹ thuật số có độ phân giải lên đến 5 Megapixel tích hợp đèn flash, tích hợp bản đồ vệ tinh GPS, trình duyệt WEB, hỗ trợ thư điện tử, máy nghe nhạc hỗ trợ định dạng AMR, MID, MP3, MP4, M4A, WMA và AAC.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:
| Tổng quan |
Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 03 năm 2010 |
| Kích thước |
Kích thước |
111.6 mm x 45.2mm x 12.1 mm
|
| Trọng lượng |
189.7 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.2 inches |
| |
- Accelerometer sensor |
| Âm thanh |
Các kiểu báo |
Rung, có thể tải thêm nhạc chuông; Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
| Loa ngoài |
Có |
| |
|
| Bộ nhớ |
Danh bạ |
2.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Lưu các cuộc gọi |
20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi nhỡ |
| Bộ nhớ trong |
170 MB |
| Khe cắm thẻ nhớ |
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB
|
| Truyền dữ liệu |
GPRS |
Class 32 |
| HSCSD |
Có |
| EDGE |
Class 32
|
| 3G |
HSDPA, 10 Mbps; HSUPA, 2 Mbps |
| WLAN |
Không |
| Bluetooth |
Có, v2.1 với A2DP |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, v2.0 microUSB |
| Camera |
Camera chính |
5 MP, 2592x1944 pixels, autofocus, LED flash |
| Quay video |
Có, VGA@15fps |
| Camera thứ 2 |
Không |
| Các tính năng khác |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, IM |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML, HTML |
| Radio |
Stereo FM radio with RDS |
| Games |
Có 3 + tải thêm
|
| Màu |
Mạ vàng
|
| GPS |
Yes, with A-GPS support; Nokia Maps |
| Java |
Có, MIDP 2.1 |
| Khác |
- Xem video MP4/H.263 - Máy nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/WMA - Lịch tổ chức - Ra lệnh bằng giọng nói - Quay số bằng giọng nói - Flash Lite 3.0 - T9 |
| Pin |
|
Pin chuẩn, Li-Ion 970 mAh (BL-6Q) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 300 h (2G) / 300 h (3G) |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 5 h (2G) / Up to 4 h (3G)
|